Từ
満足
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự hài lòng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
物足りない
monotarinai
không hài lòng, không đạt yêu cầu
N2
~足
~soku
quầy để giày
N2
足跡
ashiato
dấu chân
N2
足元
ashimoto
dưới chân một người
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
足る
taru
đủ, đủ rồi
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N2
満点
manten
điểm tuyệt đối
N2
未満
miman
ít hơn, không đủ
Kanji