Kanji
慣
Nghia trong Tiếng Việtquen thuộc, trở nên thành thạo, có kinh nghiệm
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
acostumado, habituar-se a, tornar-se experiente
Tiếng Anh
accustomed, get used to, become experienced
Tiếng Tây Ban Nha
acostumbrarse, acostumbrarse, hacerse experimentado
Tiếng Hàn
익숙해지다, 익숙해지다, 경험이 쌓이다
Tiếng Pháp
s'habituer, s'acclimater, acquérir de l'expérience
Tiếng Ý
abituarsi, acquisire familiarità, diventare esperto
Tiếng Đức
sich daran gewöhnen, Erfahrung sammeln
Tiếng Indonesia
terbiasa, membiasakan diri, menjadi berpengalaman
Tiếng Thái
คุ้นเคย, ชินชิน, เชี่ยวชาญ
Kanji
Kanji liên quan
N1
慮
ryo / omonpaku.ru, omonpaka.ru
thận trọng, suy nghĩ, lo lắng
N1
慶
kei / yoroko.bi
sự hân hoan, chúc mừng, vui mừng
N1
慰
i / nagusa.meru, nagusa.mu
an ủi, giải trí, quyến rũ
N1
慈
ji / itsuku.shimu
lòng thương xót, miséricorde, pitié
N1
憤
fun / ikidoo.ru
bị kích động, phẫn nộ, bất bình
N1
憂
yuu / ure.eru, ure.i, u.i, u.ki
buồn rầu, đau buồn, than khóc
N1
憧
shou, tou, dou / akoga.reru
khao khát, mong mỏi, phấn đấu
N1
慨
gai
than thở, buồn bã, thở dài
N1
愚
gu / oro.ka
ngu ngốc, dại dột, vô lý
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
日本語を話すことに慣れてきました。
Nihongo o hanasu koto ni narete kimashita.
Tôi đang quen dần với việc nói tiếng Nhật.
N4
新しい習慣を始めました。
Atarashii shuukan o hajimemashita.
Tôi bắt đầu thói quen mới.
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen