Kanji
気
Nghia trong Tiếng Việttinh thần, tâm trí, không khí
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
espírito, mente, ar
Tiếng Anh
spirit, mind, air
Tiếng Tây Ban Nha
espíritu, mente, aire
Tiếng Hàn
정신, 마음, 공기
Tiếng Pháp
esprit, mental, air
Tiếng Ý
spirito, mente, aria
Tiếng Đức
Geist, Verstand, Luft
Tiếng Indonesia
roh, pikiran, udara
Tiếng Thái
จิตวิญญาณ จิตใจ อากาศ
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
電気が消えました。
Denki ga kiemashita.
Đèn tắt.
N4
彼が電気を消しました。
Kare ga denki o keshimashita.
Anh ấy tắt đèn.
N4
最近健康に気をつけています。
Saikin kenkou ni ki o tsuketeimasu.
Gần đây tôi chú ý đến sức khỏe.
N4
昨日より静かな気がする
Kinou yori shizuka na ki ga suru
Có vẻ yên tĩnh hơn hôm qua
N4
そんなこと気にしなくていいよ
Sonna koto ki ni shinakute ii yo
Bạn không cần lo chuyện đó
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N4
この話を聞いてから、考え方が少し変わった気がする
Kono hanashi o kiite kara, kangaekata ga sukoshi kawatta ki ga suru
Sau khi nghe câu chuyện này, tôi cảm thấy cách nghĩ đã thay đổi một chút
N4
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
N4
最近は夜遅くまで起きないように気をつけている
Saikin wa yoru osoku made okinai you ni ki o tsukete iru
Gần đây tôi cố không thức khuya
Ngữ pháp