Kanji
難
Nghia trong Tiếng Việtkhó khăn, bất khả thi, rắc rối
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
difícil, impossível, problemático
Tiếng Anh
difficult, impossible, trouble
Tiếng Tây Ban Nha
difícil, imposible, problema
Tiếng Hàn
어려운, 불가능한, 문제
Tiếng Pháp
difficile, impossible, problème
Tiếng Ý
difficile, impossibile, problema
Tiếng Đức
schwierig, unmöglich, Probleme
Tiếng Indonesia
sulit, tidak mungkin, masalah
Tiếng Thái
ยาก เป็นไปไม่ได้ ยุ่งยาก
Kanji
Kanji liên quan
N1
離
ri / hana.reru, hana.su
tách rời, chia tách, ly tán
N1
雛
suu, su, ju / hina, hiyoko
gà con, chim non, vịt con
N3
雑
zatsu, zou / maji.eru, maji.ru
linh tinh, thợ lặn, misceláneo
N1
雌
shi / me-, mesu, men
nữ tính, phụ nữ, femelle
N1
雅
ga / miya.bi
duyên dáng, thanh lịch, tao nhã
N4
集
shuu / atsu.maru, atsu.meru, tsudo.u
tụ họp, gặp gỡ, tập hợp
N1
雄
yuu / o-, osu, on
nam tính, nam giới, anh hùng
N2
雇
ko / yato.u
tuyển dụng, thuê, chủ lao động
N2
隻
seki
tàu thuyền, bộ đếm tàu thuyền, cá
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
簡単どころか想像以上に難しかった
Kantan dokoro ka souzou ijou ni muzukashikatta
Không dễ mà còn khó hơn tưởng
N3
たとえ難しいとしても挑戦する価値がある
Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru
Dù khó vẫn đáng thử
N3
難しいにしても挑戦する価値はある
Muzukashii ni shite mo chousen suru kachi wa aru
Dù khó vẫn đáng thử
N5
この漢字は読み方が難しいです。
Kono kanji wa yomikata ga muzukashii desu.
Cách đọc chữ kanji này khó.
N4
勉強したのにテストは難しかった
Benkyou shita noni tesuto wa muzukashikatta
Dù đã học nhưng bài kiểm tra khó
N5
この問題は難しそうです。
Kono mondai wa muzukashisou desu.
Vấn đề này có vẻ khó.
N1
難しいながらも頑張っています。
Muzukashii nagara mo ganbatte imasu.
Dù khó tôi vẫn cố gắng.
N5
この問題は難しすぎる
Kono mondai wa muzukashisugiru
Bài này quá khó
N5
この問題は思ったより難しいです。
Kono mondai wa omotta yori muzukashii desu.
Vấn đề này khó hơn tôi nghĩ.