この授業の最後の課題を出す
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNộp bài tập cuối kỳ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N1
授
ju / sazu.keru, sazu.karu
truyền đạt, hướng dẫn, ban tặng
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N2
課
ka
chương, bài học, phần
N4
題
dai
chủ đề, đề tài, chủ đề
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp