その年代の人々の暮らしは大変だった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuộc sống của người dân thời đó rất khó khăn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N4
代
dai, tai / ka.waru, kawa.ru, kawa.ri, ka.wari, -gawa.ri, -ga.wari, ka.eru, yo, shiro
thay thế, thay đổi, chuyển đổi
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N3
暮
bo / ku.reru, ku.rasu
buổi tối, hoàng hôn, cuối mùa
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính