たとえ失敗しても挑戦する価値はある
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDù thất bại cũng đáng để thử
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N3
敗
hai / yabu.reru
thất bại, thua cuộc, đảo ngược
N1
挑
chou / ido.mu
thách thức, tranh giành, yêu đương
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N1
価
ka, ke / atai
giá trị, giá cả, prix
N3
値
chi / ne, atai
giá cả, chi phí, giá trị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính