Câu
Cấp độ: N3

が終わったが起こった

Kana: スピーチがおわったしゅんかん、せいだいな はくしゅがおこった Romaji: Supiichi ga owatta shunkan, seidai na hakushu ga okotta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Ngay khoảnh khắc bài phát biểu kết thúc, tràng pháo tay vang dội

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
スピーチが終わった瞬間、盛大な拍手が起こった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan