Câu
Cấp độ: N3

たせいで、に30しちゃった

Kana: くだり でんしゃが おくれた せいで まちあわせに さんじっぷんも ちこくしちゃった Romaji: Kudari densha ga okureta sei de machiawase ni sanjuppun mo chikoku shichattá
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Vì tàu chiều về bị trễ, tôi đến trễ 30 phút

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
下り電車が遅れたせいで、待ち合わせに30分も遅刻しちゃった - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan