下り電車が遅れたせいで、待ち合わせに30分も遅刻しちゃった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVì tàu chiều về bị trễ, tôi đến trễ 30 phút
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
下
ka, ge / shita, shimo, moto, sa.geru, sa.garu, kuda.ru, kuda.ri, kuda.su, -kuda.su, kuda.saru, o.rosu, o.riru
bên dưới, xuống, đi xuống
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N3
遅
chi / oku.reru, oku.rasu, oso.i
chậm, muộn, trở lại
N4
待
tai / ma.tsu, -ma.chi
chờ đợi, phụ thuộc vào, tham dự
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N3
刻
koku / kiza.mu, kiza.mi
khắc, cắt tinh xảo, chặt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o