世論調査によると、回答者の大半がこの政策に賛成してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTheo khảo sát dư luận, đa số đồng ý chính sách này
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N3
調
chou / shira.beru, shira.be, totono.u, totono.eru
giai điệu, âm điệu, nhịp điệu
N2
査
sa
điều tra, cuộc điều tra, nhà điều tra
N3
回
kai, e / mawa.ru, -mawa.ru, -mawa.ri, mawa.su, -mawa.su, mawa.shi-, -mawa.shi, motoo.ru, ka.eru
- lần, vòng, trò chơi
N4
答
tou / kota.eru, kota.e
giải pháp, câu trả lời, lời giải
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N5
半
han / naka.ba
một nửa, ở giữa, số lẻ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜によると
ni yoru to
Chỉ nguồn thông tin, gắn với danh từ, nghĩa là theo hoặc dựa trên điều được nói
N4
〜によって
ni yotte
Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói