人混みを避けて裏道を通った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi tránh đám đông và đi đường hẻm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N2
混
kon / ma.jiru, -ma.jiri, ma.zaru, ma.zeru, ko.mu
trộn, pha trộn, nhầm lẫn
N1
避
hi / sa.keru, yo.keru
né tránh, tránh né, ngăn chặn
N2
裏
ri / ura
trở lại, giữa, trong
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
Ngữ pháp