人生は戦いだとよく言われる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNgười ta thường nói cuộc sống là cuộc chiến
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N4
言
gen, gon / i.u, koto
nói, từ ngữ, tồi tệ
Ngữ pháp