夜中にこっそり起きて彼に手紙を書いているって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy lén lúc nửa đêm viết thư cho anh ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N4
起
ki / o.kiru, o.koru, o.kosu, oko.su, ta.tsu
đánh thức, tỉnh dậy, đứng dậy
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N4
紙
shi / kami
giấy, giấy, papel
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
Ngữ pháp