川沿いを歩いていると心が落ち着く
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐi bộ dọc sông khiến tôi bình tĩnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
川
sen / kawa
suối, sông, sông hoặc bộ thủ sông ba thì (số 47)
N1
沿
en / so.u, -zo.i
chạy song hành, theo sát, chạy cùng
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N3
落
raku / o.chiru, o.chi, o.tosu
rơi, rớt, hạ xuống
N4
着
chaku, jaku / ki.ru, ki.seru, tsu.ku, tsu.keru
don, đến, mặc
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp