幸運にも電車をギリギリで間に合った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMay mắn thay tôi vừa kịp chuyến tàu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
幸
kou / saiwa.i, sachi, shiawa.se
hạnh phúc, phước lành, vận may
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
N5
電
den
điện, điện lực, điện lực
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N3
合
gou, gatsu, katsu / a.u, -a.u, a.i, ai-, -a.i, -ai, a.wasu, a.waseru, -a.waseru
phù hợp, thích hợp, tham gia
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o