彼、もしも宝くじが当たったら海外移住する
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNếu trúng xổ số, anh ấy sẽ di cư nước ngoài
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
N4
海
kai / umi
biển, đại dương, biển
N5
外
gai, ge / soto, hoka, hazu.su, hazu.reru, to-
bên ngoài, extérieur, fuera
N2
移
i / utsu.ru, utsu.su
dịch chuyển, di chuyển, thay đổi
N4
住
juu, juu, chuu / su.mu, su.mau, -zu.mai
cư trú, sinh sống
Ngữ pháp