Câu
Cấp độ: N3

も忘れてしまう

Kana: かれ しごとに ねっちゅうする あまり しょくじも わすれてしまう Romaji: Kare shigoto ni necchuu suru amari shokuji mo wasurete shimau
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy quên cả ăn vì quá tập trung vào công việc

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、仕事に熱中するあまり食事も忘れてしまう - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan