Ngữ pháp
〜てしまう
Cấu trúc này dùng để làm gì?Chỉ hành động đã hoàn thành kèm sắc thái tiếc nuối, bất ngờ hoặc kết quả ngoài dự đoán, gắn với động từ dạng て
Biến thể của cấu trúc này〜てしまう · 〜てしまいます · 〜てしまった · 〜てしまいました · 〜ちゃう · 〜じゃう
Câu
Câu liên quan
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N4
財布を忘れてしまいました。
Saifu o wasurete shimaimashita.
Tôi đã lỡ quên ví.
N4
電車に乗り遅れてしまいました。
Densha ni noriokurete shimaimashita.
Tôi đã lỡ chuyến tàu.
N4
途中で道に迷ってしまいました。
Tochuu de michi ni mayotte shimaimashita.
Tôi bị lạc đường giữa chừng.
N4
そんなに無理をすると体調を崩してしまうかもしれないよ
Sonna ni muri o suru to taichou o kuzushite shimau kamo shirenai yo
Nếu cố quá có thể bị mệt