Câu
Cấp độ: N2

してもを見習い

Kana: かれ しっぱいしても なんども たちあがる かのじょの しせいを みならいたい Romaji: Kare shippai shite mo nando mo tachiagaru kanojo no shisei o minaraitai
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Tôi muốn học thái độ của cô ấy dù thất bại vẫn đứng dậy nhiều lần

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、失敗しても何度も立ち上がる彼女の姿勢を見習いたい - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan