Câu
Cấp độ: N2

の深さを測ってから渡った

Kana: かれ かわの ふかさを はかってから わたった Romaji: Kare kawa no fukasa o hakatte kara watatta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đo độ sâu rồi mới qua sông

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、川の深さを測ってから渡った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan