彼、道徳の授業で良い成績を取った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đạt điểm tốt môn đạo đức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N1
徳
toku
lòng nhân ái, đức hạnh, sự tốt lành
N1
授
ju / sazu.keru, sazu.karu
truyền đạt, hướng dẫn, ban tặng
N4
業
gyou, gou / waza
kinh doanh, nghề nghiệp, nghệ thuật
N3
良
ryou / yo.i, -yo.i, i.i, -i.i
tốt, dễ chịu, có kỹ năng
N3
成
sei, jou / na.ru, na.su, -na.su
biến thành, trở thành, đạt được
N2
績
seki
những chiến công, thành tựu, những chiếc kén bung nở
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
Ngữ pháp