彼の実力なら、誰の記録も超えられるだろう
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtVới khả năng của anh ấy, kỷ lục ai cũng vượt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N1
誰
sui / dare, tare, ta
ai đó, một người nào đó
N3
記
ki / shiru.su
người ghi chép, bản tường thuật, câu chuyện
N2
録
roku / shiru.su, to.ru
ghi chép, người ghi chép, sổ đăng ký
N2
超
chou / ko.eru, ko.su
vượt trội, siêu việt, cực kỳ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜だろう
darou
Chỉ suy đoán thân mật hoặc dự đoán, gắn với câu, nghĩa là có lẽ hoặc tôi nghĩ rằng
N4
〜なら
nara
Chỉ điều kiện dựa trên ngữ cảnh hoặc chủ đề đã nói, nghĩa là nếu là trường hợp đó
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o