彼の心は濁流のように荒れていた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTâm trạng anh ấy cuồn cuộn như dòng chảy xiết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N1
濁
daku, joku / nigo.ru, nigo.su
nói ra, sự ô uế, sai trái
N3
流
ryuu, ru / naga.reru, naga.re, naga.su, -naga.su
dòng điện, bồn rửa, dòng chảy
N2
荒
kou / a.rasu, a.reru, ara.i, susa.bu, susa.mu, a.rashi
bị tàn phá, thô ráp, bất lịch sự
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói