彼は困った時はいつも私の味方になってくれる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLúc khó khăn anh ấy luôn về phe tôi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
困
kon / koma.ru
bối rối, lo lắng, khó chịu
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てくれる
te kureru
Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
N5
〜てください
te kudasai
Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính