彼女、家賃の支払いを忘れてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quên trả tiền thuê nhà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N1
賃
chin
giá vé, phí, tiền thuê
N3
支
shi / sasa.eru, tsuka.eru, ka.u
nhánh, hỗ trợ, duy trì
N3
払
futsu, hitsu, hotsu / hara.u, -hara.i, -bara.i
trả tiền, dọn dẹp, cắt tỉa
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
Ngữ pháp