彼女、感謝を込めて相手に花を含んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy trao hoa với lòng biết ơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N1
謝
sha / ayama.ru
xin lỗi, cảm ơn, từ chối
N3
込
-ko.mu, ko.mu, ko.mi, -ko.mi, ko.meru
đông đúc, hỗn hợp, số lượng lớn
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N2
含
gan / fuku.mu, fuku.meru
chứa đựng, bao gồm, giữ trong miệng
Ngữ pháp