彼女、相手の事情を聞いて理解を示した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nghe hoàn cảnh và thể hiện thấu hiểu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cô ấy nghe hoàn cảnh và thể hiện thấu hiểu
Hoạt họa thứ tự nét kanji