彼女、相手の事情を聞いて理解を示した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nghe hoàn cảnh và thể hiện thấu hiểu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
相
sou, shou / ai-
liên, tương hỗ, cùng nhau
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N3
情
jou, sei / nasa.ke
cảm xúc, tình cảm, đam mê
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N3
解
kai, ge / to.ku, to.kasu, to.keru, hodo.ku, hodo.keru, waka.ru, sato.ru
gỡ rối, ghi chú, chìa khóa
Ngữ pháp