Câu
Cấp độ: N3

を聞いてを示した

Kana: かのじょ あいての じじょうを きいて りかいを しめした Romaji: Kanojo aite no jijou o kiite rikai o shimeshita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nghe hoàn cảnh và thể hiện thấu hiểu

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、相手の事情を聞いて理解を示した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan