彼女、花びらを風に散らした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tung cánh hoa vào gió
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N3
散
san / chi.ru, chi.rasu, -chi.rasu, chi.rakasu, chi.rakaru, chi.rabaru, bara, bara.keru
rải rác, phân tán, tiêu xài
Ngữ pháp