彼女、追加で資料を送ってくれって依頼された
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy được yêu cầu gửi thêm tài liệu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
追
tsui / o.u
đuổi theo, lái xe bỏ chạy, theo sau
N3
加
ka / kuwa.eru, kuwa.waru
thêm, sự thêm vào, tăng lên
N3
資
shi
tài sản, nguồn lực, vốn
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
送
sou / oku.ru
hộ tống, gửi, người hộ tống
N2
依
i, e / yo.ru
phụ thuộc, dựa vào, do đó
N3
頼
rai / tano.mu, tano.moshii, tayo.ru
sự tin tưởng, yêu cầu, lòng tin
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てくれる
te kureru
Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
N5
〜てください
te kudasai
Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh