彼女、3段重ねの指輪を贈ってプロポーズした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy tặng nhẫn 3 lớp và cầu hôn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
段
dan, tan
độ, bậc thang, cầu thang
N4
重
juu, chou / e, omo.i, omo.ri, omo.nau, kasa.neru, kasa.naru, omo
nặng nề, quan trọng, kính trọng
N3
指
shi / yubi, sa.su, -sa.shi
ngón tay, chỉ vào, biểu thị
N2
輪
rin / wa
bánh xe, vòng, hình tròn
N2
贈
zou, sou / oku.ru
quà tặng, gửi, tặng cho
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói