Câu
Cấp độ: N1

したことで

Kana: かのじょが ちこくしたことで かいぎが おおはばに おくれた Romaji: Kanojo ga chikoku shita koto de kaigi ga oohaba ni okureta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đến trễ khiến cuộc họp trì hoãn nhiều

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女が遅刻したことで会議が大幅に遅れた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan