彼女が野菜を茹でる音が台所から聞こえてきた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNghe tiếng cô ấy luộc rau từ bếp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
野
ya, sho / no, no-
đồng bằng, cánh đồng, nông thôn
N2
菜
sai / na
rau, món ăn kèm, rau xanh
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N4
台
dai, tai / utena, ware, tsukasa
Bệ đỡ, giá đỡ, quầy cho máy móc và phương tiện.
N3
所
sho / tokoro, -tokoro, dokoro, toko
địa điểm, phạm vi, vị trí
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn