彼女の法案は国会を通過して成立した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDự luật của cô ấy được quốc hội thông qua và thành lập
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
法
hou, hatsu, hotsu, furan / nori
phương pháp, luật, quy tắc
N1
案
an / tsukue
kế hoạch, đề xuất, bản nháp
N5
国
koku / kuni
quốc gia, trả tiền, país
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
N3
過
ka / su.giru, su.gosu, ayama.chi, ayama.tsu, yogi.ru, yo.giru
làm quá mức, vượt quá, đi quá
N3
成
sei, jou / na.ru, na.su, -na.su
biến thành, trở thành, đạt được
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính