彼女はこのプロジェクトのメンバーに加わって大活躍してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tham gia nhóm dự án này và đang tỏa sáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
加
ka / kuwa.eru, kuwa.waru
thêm, sự thêm vào, tăng lên
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
活
katsu / i.kiru, i.kasu, i.keru
sống động, hồi sức, được giúp đỡ
N1
躍
yaku / odo.ru
nhảy, múa, bước
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính