彼女は三連勝を達成した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đã đạt ba chiến thắng liên tiếp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
三
san, zou / mi, mi.tsu, mitsu.tsu
ba, trois, tres
N3
連
ren / tsura.naru, tsura.neru, tsu.reru, -zu.re
mang theo, dẫn đầu, tham gia
N3
勝
shou / ka.tsu, -ga.chi, masa.ru, sugu.reru, katsu
chiến thắng, thắng lợi, chiếm ưu thế
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
成
sei, jou / na.ru, na.su, -na.su
biến thành, trở thành, đạt được
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính