彼女は何も文句を言わずに従った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tuân theo mà không phàn nàn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N1
句
ku
cụm từ, mệnh đề, câu
N4
言
gen, gon / i.u, koto
nói, từ ngữ, tồi tệ
N1
従
juu, shou, ju / shitaga.u, shitaga.eru, yori
đồng hành, tuân theo, phục tùng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ことなく
koto naku
Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính