Câu
Cấp độ: N4

と喧嘩してを聞いて

Kana: かのじょは せんしゅう かれと けんかして まだ くちを きいてない Romaji: Kanojo wa senshuu kare to kenka shite mada kuchi o kiite nai
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy cãi nhau với anh ấy tuần trước và vẫn chưa nói chuyện

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は先週彼と喧嘩してまだ口を聞いてない - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan