Câu
Cấp độ: N2

とのを重ねて

Kana: かのじょは せいふとの きょうぎを かさねて せいどの かいせいを うったえた Romaji: Kanojo wa seifu to no kyougi o kasanete seido no kaisei o uttaeta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nhiều lần đàm phán với chính phủ để yêu cầu cải cách

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は政府との協議を重ねて制度の改正を訴えた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan