彼女は毎朝庭を掃くのが日課だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy có thói quen quét sân mỗi sáng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N4
朝
chou / asa
buổi sáng, triều đại, chế độ
N3
庭
tei / niwa
sân trong, vườn, sân
N2
掃
sou, shu / ha.ku
quét, chải, thợ cắt tóc
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N2
課
ka
chương, bài học, phần
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính