彼女は皆に平等に接した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy đối xử công bằng với mọi người
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
皆
kai / mina, minna
tất cả, mọi thứ, quảng cáo
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N3
等
tou / hito.shii, nado, -ra
vân vân, lớp (đầu tiên)
N2
接
setsu, shou / tsu.gu
chạm, tiếp xúc, liền kề
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính