彼女は給料に不満を述べ始めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bắt đầu phàn nàn về lương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
不
fu, bu
tiêu cực, không, xấu
N3
満
man, ban / mi.chiru, mi.tsu, mi.tasu
đầy đủ, sự đầy đủ, đủ
N2
述
jutsu / no.beru
đề cập, nêu, nói
N4
始
shi / haji.meru, -haji.meru, haji.maru
bắt đầu, khởi đầu, người bắt đầu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính