彼女は自己肯定感を高める方法を探してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tìm cách nâng cao lòng tự trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N1
己
ko, ki / onore, tsuchinoto, na
bản thân, soi, con rắn
N2
肯
kou / gaenji.ru
thỏa thuận, đồng ý, tuân thủ
N3
定
tei, jou / sada.meru, sada.maru, sada.ka
xác định, sửa chữa, thiết lập
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính