Câu
Cấp độ: N3

を鳴らして通報した

Kana: かのじょは ひじょうベルを ならして つうほうした Romaji: Kanojo wa hijou beru o narashite tsuuhou shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy bấm chuông báo động và báo cáo

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は非常ベルを鳴らして通報した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan