彼女女は毎月少しずつ貯金する習慣がついてる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy có thói quen tiết kiệm chút ít mỗi tháng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N5
月
getsu, gatsu / tsuki
tháng, mặt trăng, âm lịch
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N2
貯
cho / ta.meru, takuwa.eru
tiết kiệm, cửa hàng, đặt cọc
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N4
習
shuu, ju / nara.u, nara.i
học hỏi, học tập, nghiên cứu
N3
慣
kan / na.reru, na.rasu
quen thuộc, trở nên thành thạo, có kinh nghiệm
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính