昼間は暑いけど夜は涼しい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBan ngày nóng nhưng ban đêm mát
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
昼
chuu / hiru
ban ngày, buổi trưa, ngày
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N1
暑
sho / atsu.i
oi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N2
涼
ryou / suzu.shii, suzu.mu, suzu.yaka, usu.i, hiya.su, makotoni
sảng khoái, dễ chịu và mát mẻ, rafraîchissant
Ngữ pháp