正規の手順を踏んでやり直して
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLàm lại theo đúng quy trình chính thức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
正
sei, shou / tada.shii, tada.su, masa, masa.ni
đúng đắn, công bằng, chính trực
N3
規
ki
tiêu chuẩn, thước đo, quy chuẩn
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N2
順
jun
tuân lệnh, ra lệnh, quay lại
N1
踏
tou / fu.mu, fu.maeru
bước, giẫm đạp, mang qua
N3
直
choku, jiki, jika / tada.chini, nao.su, -nao.su, nao.ru, nao.ki, su.gu
Ngay lập tức, sự trung thực, sự thẳng thắn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ