Câu
Cấp độ: N1

のに

Kana: かのじょのえがおをみているとあんしんする Romaji: Kanojo no egao o mite iru to anshin suru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Nhìn nụ cười của cô ấy khiến tôi yên tâm

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
片仮名は外来語を書くのに使います。 - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan