祭の夜、花火が夜空を彩った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐêm lễ hội pháo hoa tô màu bầu trời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
祭
sai / matsu.ru, matsu.ri, matsuri
nghi lễ, dâng lời cầu nguyện, ăn mừng
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N5
火
ka / hi, -bi, ho-
lửa, feu, fuego
N4
空
kuu / sora, a.ku, a.ki, a.keru, kara, su.ku, su.kasu, muna.shii
trống rỗng, bầu trời, khoảng không
N1
彩
sai / irodo.ru
tô màu, sơn, trang điểm
Ngữ pháp