私用の携帯は持ち込まないでほしい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtXin đừng mang điện thoại cá nhân vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N4
用
you / mochi.iru
sử dụng, kinh doanh, dịch vụ
N1
携
kei / tazusa.eru, tazusa.waru
di động, mang theo (bằng tay), trang bị
N2
帯
tai / o.biru, obi
khăn choàng, thắt lưng, obi
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N3
込
-ko.mu, ko.mu, ko.mi, -ko.mi, ko.meru
đông đúc, hỗn hợp, số lượng lớn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính